Từ: 开航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开航 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiháng] 1. mở tuyến; mở tuyến đường bay。(船只)开行;起航。
新开辟的民航线开始有飞机航行。
hàng không dân dụng đã bắt đầu có chuyến bay
2. mở tuyến (đường thuỷ, đường sông)。新开辟的或解冻的河道开始行船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
开航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开航 Tìm thêm nội dung cho: 开航