Chữ 鈾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈾, chiết tự chữ DO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈾:

鈾 do

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈾

鈾

Chiết tự chữ 鈾

Chiết tự chữ do bao gồm chữ 金 由 hoặc 釒 由 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈾 cấu thành từ 2 chữ: 金, 由
  • 金 ghim, găm, kim
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • 2. 鈾 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 由
  • 釒 kim, thực
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • do [do]

    U+923E, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铀;
    Pinyin: you2, zhou4;
    Việt bính: jau2 jau4;

    鈾 do

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈾

    (Danh) Nguyên tố hóa học (uranium, U).
    do, như "do (chất Uranium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈾:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鈾

    铀,

    Chữ gần giống 鈾

    鉂, 鋌, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐, 鋏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈾 Tự hình chữ 鈾 Tự hình chữ 鈾 Tự hình chữ 鈾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈾

    do鈾:do (chất Uranium)
    鈾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈾 Tìm thêm nội dung cho: 鈾