Cao su chống va đập cửa
Chữ 鈾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈾, chiết tự chữ DO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈾:
鈾
Biến thể giản thể: 铀;
Pinyin: you2, zhou4;
Việt bính: jau2 jau4;
鈾 do
do, như "do (chất Uranium)" (gdhn)
Pinyin: you2, zhou4;
Việt bính: jau2 jau4;
鈾 do
Nghĩa Trung Việt của từ 鈾
(Danh) Nguyên tố hóa học (uranium, U).do, như "do (chất Uranium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈾:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈾
铀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈾
| do | 鈾: | do (chất Uranium) |

Tìm hình ảnh cho: 鈾 Tìm thêm nội dung cho: 鈾
