Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sàng:

床 sàng牀 sàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: sàng

sàng [sàng]

U+5E8A, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang2;
Việt bính: cong4
1. [同床各夢] đồng sàng các mộng 2. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 3. [半床] bán sàng;

sàng

Nghĩa Trung Việt của từ 床

(Danh) Cái giường.
◇Cao Bá Quát
: Ki nhân bồng phát tọa đoạn sàng (Đằng tiên ca ) Người tù tóc rối bù ngồi trên giường gãy.

(Danh)
Cái giá (để gác, đặt đồ vật).
◎Như: cầm sàng giá đàn, mặc sàng giá mực.

(Danh)
Cái gì trên mặt đất hình như cái giường, gọi là sàng.
◎Như: hà sàng , miêu sàng , hoa sàng .

(Danh)
Bàn, sàn, sạp.
◎Như: thái sàn sạp rau, bào sàng bàn máy bào.

(Danh)
Cái sàn bắc trên giếng để đỡ cái con quay kéo nước.

(Danh)
Lượng từ: cái, chiếc, tấm (dùng cho mền, chăn, thảm).
◎Như: nhất sàng miên bị một cái chăn bông.Cũng viết là sàng .

sàng, như "sàng (giường): sẵn sàng" (vhn)
giàn, như "giàn mướp" (btcn)
giường, như "giường ngủ; giường thờ" (btcn)
sường, như "sường sượng" (btcn)
giàng, như "giữ giàng" (gdhn)
rương, như "cái rương" (gdhn)

Nghĩa của 床 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (牀)
[chuáng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: SÀNG
1. giường; cái đệm。供人躺在上面睡觉的家具。
一张床。
một chiếc giường.
铁床。
giường sắt.
2. vật giống giường; bàn; xe。像床的器具。
冰床。
xe trượt tuyết.
机床。
bàn máy.
3. mặt đất phẳng。某些像床的地面。
河床。
lòng sông.
4. cái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)。量词,用于被褥等。
两床被。
hai cái chăn.
一床铺盖。
một bộ chăn đệm.
Từ ghép:
床板 ; 床单 ; 床垫 ; 床公床婆 ; 床架 ; 床铺 ; 床虱 ; 床头柜 ; 床腿 ; 床位 ; 床箦 ; 床帐 ; 床罩 ; 床子 ; 床笫之私

Chữ gần giống với 床:

, , , , , , , , , , , , 𢇱,

Dị thể chữ 床

,

Chữ gần giống 床

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 床 Tự hình chữ 床 Tự hình chữ 床 Tự hình chữ 床

sàng [sàng]

U+7240, tổng 8 nét, bộ Tường 爿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang2, pan4, pian1;
Việt bính: cong4;

sàng

Nghĩa Trung Việt của từ 牀

(Danh) Tục dùng như chữ sàng .

giường, như "giường ngủ; giường thờ" (vhn)
giưòng, như "giường ngủ; giường thờ" (gdhn)
sàng, như "sàng (giường): sẵn sàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 牀:

, 𤕯,

Dị thể chữ 牀

,

Chữ gần giống 牀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牀 Tự hình chữ 牀 Tự hình chữ 牀 Tự hình chữ 牀

Dịch sàng sang tiếng Trung hiện đại:

《把粮食等放在簸箕里上下颠动, 扬去糠秕、尘土等杂物。》sàng thóc
簸谷。
《摇动, 使东西里的杂物集中, 以便清除。》
sàng cát trong gạo.
把米里的沙子沙一沙。
过筛子 《使粮食、矿石等通过筛子, 进行挑选。》
《供人躺在上面睡觉的家具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sàng

sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sàng𬕌:sàng sảy

Gới ý 15 câu đối có chữ sàng:

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

sàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sàng Tìm thêm nội dung cho: sàng