Từ: 局量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cục lượng
Khí độ, lòng dạ. ☆Tương tự:
cục độ
度.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
局量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局量 Tìm thêm nội dung cho: 局量