Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沒出息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沒出息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

một xuất tức
Không tiến lên, chẳng nên thân, vô hi vọng, không ra gì.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá khả hựu thị hồ thuyết, tựu toán nhĩ thị cá một xuất tức đích, chung lão tại giá lí, nan đạo tha tỉ muội môn đô bất xuất môn đích
說, 的, 裡, 的 (Đệ thất thập nhất hồi) Lại nói nhảm rồi! Dù cho chú chẳng làm gì, chết già trong nhà này, chẳng lẽ các chị em lại không đi lấy chồng à?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沒

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
沒出息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沒出息 Tìm thêm nội dung cho: 沒出息