Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开荤 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāihūn] 1. khai trai (tín đồ Phật giáo hoặc tín đồ của các tôn giáo khác bắt đầu ăn mặn, sau khi hết kỳ ăn chay)。 (信 奉佛教等宗教的人)解除吃素的戒律或已满吃斋的期限,开始肉食。
2. trải qua; chiêm nghiệm (điều mới lạ)。指经历某种新奇的事情。
2. trải qua; chiêm nghiệm (điều mới lạ)。指经历某种新奇的事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荤
| huân | 荤: | huân chương; huân tước |

Tìm hình ảnh cho: 开荤 Tìm thêm nội dung cho: 开荤
