Từ: 开荤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开荤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开荤 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihūn] 1. khai trai (tín đồ Phật giáo hoặc tín đồ của các tôn giáo khác bắt đầu ăn mặn, sau khi hết kỳ ăn chay)。 (信 奉佛教等宗教的人)解除吃素的戒律或已满吃斋的期限,开始肉食。
2. trải qua; chiêm nghiệm (điều mới lạ)。指经历某种新奇的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荤

huân:huân chương; huân tước
开荤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开荤 Tìm thêm nội dung cho: 开荤