Từ: 搬弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搬弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānnòng] 1. đẩy; kéo; lắc lay; khuấy; quấy; nhấc。用手翻动。
搬弄枪栓
lên quy-lát
2. khoe; loè; phô trương。卖弄。
他总好搬弄自己的那点儿知识。
anh ta cứ giỏi loè kiến thức cỏn con của mình
3. xúi giục; khiêu khích; trêu chọc; khơi gợi; kích động。挑拨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
搬弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搬弄 Tìm thêm nội dung cho: 搬弄