Từ: 开解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开解 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijiě] khuyên; khuyên giải; giải thích; khuyên bảo (thường dùng cho những người đang có tâm trạng buồn chán)。开导劝解(忧愁悲痛的人)。
爸爸说了些开解的话,她也就想通了。
nghe bố khuyên đôi câu, cô ấy cũng đã hiểu ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
开解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开解 Tìm thêm nội dung cho: 开解