Từ: 开锄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开锄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开锄 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāichú] động thổ; động cuốc。一年中开始锄地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
开锄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开锄 Tìm thêm nội dung cho: 开锄