Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开锅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开锅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开锅 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiguō]
sôi; sôi tim; sủi tăm (nước trong nồi nóng lên sủi bọt)。锅中液体煮沸。
柴湿火不旺,烧了半天还没开锅。
củi bị ẩm cháy không mạnh, đốt cả buổi trời rồi mà nước trong nồi vẫn không sủi tăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)
开锅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开锅 Tìm thêm nội dung cho: 开锅