Từ: 异趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 异趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìqù] 1. không cùng chí hướng。不同的志趣、情趣。
2. sở thích khác người。不同于一般的趣味。
点画之间,多有异趣
vẽ tranh có phong cách độc đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
异趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 异趣 Tìm thêm nội dung cho: 异趣