Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 弋阳腔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyángqiāng] điệu hát Dực Dương (điệu hát bắt nguồn từ huyện Dực Dương tỉnh Giang Tây, lưu hành rộng rãi. Một người hát, nhiều người đệm theo bằng bộ gõ.)。戏曲声腔之一,起源于江西弋阳,流行地区很广。由一人独唱,众人帮腔,用打击乐 器伴奏。也叫弋腔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弋
| dác | 弋: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 弋: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| dặc | 弋: | dài dặc; dằng dặc |
| giấc | 弋: | |
| giất | 弋: | |
| giặc | 弋: | quân giặc |
| nhác | 弋: | nhớn nhác |
| nhấc | 弋: | nhấc lên |
| nhắc | 弋: | nhắc nhở |
| rạc | 弋: | bệ rạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔
| khang | 腔: | khang (xem Xoang) |
| xang | 腔: | xênh xang (oai vệ); xốn xang |
| xoang | 腔: | khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) |
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 弋阳腔 Tìm thêm nội dung cho: 弋阳腔
