Từ: 弘扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弘扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弘扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyáng] phát huy mạnh; tăng cường。发扬光大。也作宏扬。
弘扬祖国文化。
phát huy mạnh nền văn hoá của đất nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
ngoằng:loằng ngoằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
弘扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弘扬 Tìm thêm nội dung cho: 弘扬