Cao su chống va đập cửa

Từ: cầm chừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầm chừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầmchừng

Nghĩa cầm chừng trong tiếng Việt:

["- đg. (thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi. Làm việc cầm chừng."]

Dịch cầm chừng sang tiếng Trung hiện đại:

有节制地; 有限度地; 适可而止地。
弛缓貌 《(局势、气氛等)变和缓。》
企稳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầm

cầm:run cầm cập
cầm:cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra)
cầm:cầm tay
cầm:cầm tù, giam cầm
cầm:lâm cầm (táo hoa đẹp)
cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
cầm:cầm thú
cầm:hoàng cầm (một loại dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng

chừng:xem chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Gới ý 15 câu đối có chữ cầm:

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

cầm chừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầm chừng Tìm thêm nội dung cho: cầm chừng