Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三棱镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānléngjìng] lăng kính; tam lăng kính (tam giác)。用玻璃或透光材料制成,截面呈三角形的光学仪器,能使光线折射,或使复合光分解光谱。常用来观测天体现象。亦称为"棱镜"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| lăng | 棱: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| săng | 棱: | gỗ săng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 三棱镜 Tìm thêm nội dung cho: 三棱镜
