Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 张三李四 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张三李四:
Nghĩa của 张三李四 trong tiếng Trung hiện đại:
[ZhāngSānLǐSì] Hán Việt: TRƯƠNG TAM LÝ TỨ
ông A bà B; anh mít anh xoài。泛指某人或某些人。
ông A bà B; anh mít anh xoài。泛指某人或某些人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 李
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lý | 李: | đào lý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |

Tìm hình ảnh cho: 张三李四 Tìm thêm nội dung cho: 张三李四
