Cao su chống va đập cửa

Từ: 轉眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轉眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyển nhãn
Chớp mắt, đưa mắt, chuyển động con mắt. ◇Mao Thuẫn 盾:
Tha hựu chuyển nhãn khứ khán Lí Ma Tử
(Tí dạ 夜, Thập tam).Tỉ dụ khoảnh khắc, khoảng thời gian rất ngắn, thấm thoát. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Quả nhiên quang âm tự tiễn, nhật nguyệt như thoa, chuyển nhãn nhị thập niên
箭, 梭, 年 (Quyển nhị thập).

Nghĩa của 转眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnyǎn] trong nháy mắt; trong chớp mắt; giây lát; giây phút; chẳng mấy chốc。形容极短的时间。
冬天过去,转眼又是春天了。
mùa đông đi qua, chẳng mấy chốc lại đến mùa xuân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉

chuyên:chuyên chở
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
轉眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轉眼 Tìm thêm nội dung cho: 轉眼