Từ: 归根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归根 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīgēn] về; trở về。比喻客居他乡的人最终返回本乡。
叶落归根
lá rụng về cội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
归根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归根 Tìm thêm nội dung cho: 归根