Từ: 归着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归着 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī·zhe] sắp xếp; chỉnh lý; thu dọn。归置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
归着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归着 Tìm thêm nội dung cho: 归着