Từ: 当局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当局 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngjú] đương cục; lãnh đạo; cầm đầu。指政府、党派、学校中的领导者。
政府当局
lãnh đạo chính phủ.
学校当局
ban lãnh đạo trường học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
当局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当局 Tìm thêm nội dung cho: 当局