Từ: 影子内阁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影子内阁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影子内阁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐng·zinèigé] chính phủ lập sẵn (những người trong đảng không cầm quyền ở quốc hội, đã tổ chức một ê-kíp theo hình thức nội các để chuẩn bị lên chấp chính ở một số nước tư bản, khởi đầu ở nước Anh.)。某些国家的在野党在其会议党团内部按照内阁形式 组成的准备上台执政的班子。始于英国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
影子内阁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影子内阁 Tìm thêm nội dung cho: 影子内阁