Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 彼等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彼等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彼等 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐděng] họ; chúng nó。不包括说话的人或作者在内的一群非特指的人或势力,尤指对说话者或写作者所强加的那不受欢迎的限制行为或决定应该负责的一群人或势力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼

bẽ: 
bể:bốn bể
bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bở:khoai bở; tưởng bở; vớ bở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
彼等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彼等 Tìm thêm nội dung cho: 彼等