Cao su chống va đập cửa

Từ: 征鴻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征鴻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh hồng
Chim hồng bay xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴻

hồng:chim hồng
征鴻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征鴻 Tìm thêm nội dung cho: 征鴻