Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 律令 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜlìng] pháp lệnh; điều lệnh pháp luật。法律条令; 法令。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 律令 Tìm thêm nội dung cho: 律令
