Từ: 徒劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徒劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[túláo] uổng công; toi công; uổng phí。无益地耗费劳力。
徒劳往返
đi lại uổng công; đi về uổng công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
徒劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒劳 Tìm thêm nội dung cho: 徒劳