Cao su chống va đập cửa
Từ: lẽ ra phải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẽ ra phải:
Dịch lẽ ra phải sang tiếng Trung hiện đại:
分当 《按照职分应当; 理当。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ
| lẽ | 𡅏: | |
| lẽ | 𫰣: | lẽ mọn, vợ lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| lẽ | 𥙪: | lẽ mọn |
| lẽ | : | có lẽ |
| lẽ | 䋥: | |
| lẽ | 里: | |
| lẽ | 𨤧: | có lẽ |
| lẽ | 𥛭: | lẽ mọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |

Tìm hình ảnh cho: lẽ ra phải Tìm thêm nội dung cho: lẽ ra phải
