Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军医:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军医 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnyī] quân y。军队中有军籍的医生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
军医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军医 Tìm thêm nội dung cho: 军医