Từ: 得主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得主 trong tiếng Trung hiện đại:

[dézhǔ] đoạt huy chương; đoạt cúp; đoạt giải (trong thi đấu hoặc bình chọn)。在比赛或评选中获得奖杯、奖牌等的人。
奥运会金牌得主
đoạt huy chương vàng thế vận hội Olympic.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
得主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得主 Tìm thêm nội dung cho: 得主