Từ: 得体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得体 trong tiếng Trung hiện đại:

[détǐ] khéo; khéo léo; xác đáng; thoả đáng; đúng mức (lời nói, hành động...)。(言语、行动等)得当;恰当;恰如其分。
应对得体
ứng đối khéo léo
话说得很不得体。
nói năng không khéo léo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
得体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得体 Tìm thêm nội dung cho: 得体