Từ: 德泽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德泽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dézé] ân trạch; ân huệ。恩泽;恩惠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)
德泽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德泽 Tìm thêm nội dung cho: 德泽