Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 德祐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德祐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祐

hựu:thiên hựu (trời che chở)
德祐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德祐 Tìm thêm nội dung cho: 德祐