Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心腹之患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心腹之患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心腹之患 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnfùzhīhuàn] Hán Việt: TÂM PHÚC CHI HOẠN
nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà; hiểm hoạ từ bên trong。指藏在内部的严重祸害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
心腹之患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心腹之患 Tìm thêm nội dung cho: 心腹之患