Nghĩa của 意安 trong tiếng Trung hiện đại:
[yān] Hán Việt: Ý AN
Ý Yên (thuộc Nam Định, Bắc Việt Nam)。 越南地名。属于南定省份。
Ý Yên (thuộc Nam Định, Bắc Việt Nam)。 越南地名。属于南定省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |

Tìm hình ảnh cho: 意安 Tìm thêm nội dung cho: 意安
