Từ: 意安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意安:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 意 • 安

Nghĩa của 意安 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān] Hán Việt: Ý AN
Ý Yên (thuộc Nam Định, Bắc Việt Nam)。 越南地名。属于南定省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên
意安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意安 Tìm thêm nội dung cho: 意安