Từ: 忙乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忙乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忙乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángluàn] rối ren; lộn xộn。事情繁忙而没有条理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
忙乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忙乱 Tìm thêm nội dung cho: 忙乱