Từ: 兩院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兩院:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兩 • 院

lưỡng viện
Hai cơ quan lập pháp trong một chính thể dân chủ:
Thượng nghị viện
上議院 và
Hạ nghị viện
下議院.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

lưỡng兩:lưỡng lự
lạng兩:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện院:viện sách, thư viện
vẹn院:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện院:vằn vện
兩院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兩院 Tìm thêm nội dung cho: 兩院