Chữ 彧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彧, chiết tự chữ ÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彧:

彧 úc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彧

Chiết tự chữ úc bao gồm chữ 或 彡 hoặc 或 丿 丿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 彧 cấu thành từ 2 chữ: 或, 彡
  • hoắc, hoặc, vực
  • sam, tiệm
  • 2. 彧 cấu thành từ 3 chữ: 或, 丿, 丿
  • hoắc, hoặc, vực
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • úc [úc]

    U+5F67, tổng 10 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk1;

    úc

    Nghĩa Trung Việt của từ 彧

    (Tính) Văn vẻ.

    (Tính)
    Tốt tươi, mậu thịnh.
    ◇Từ Hoằng Tổ
    : Kì trung điền hòa bồng úc (Từ hà khách du kí ) Lúa trong ruộng tươi tốt.

    Nghĩa của 彧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 10
    Hán Việt: VỰC
    văn vẻ; màu sắc đẹp đẽ。有文采。

    Chữ gần giống với 彧:

    , ,

    Chữ gần giống 彧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彧 Tự hình chữ 彧 Tự hình chữ 彧 Tự hình chữ 彧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彧

    húc:húc (có vẻ đẹp)
    彧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彧 Tìm thêm nội dung cho: 彧