Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彧, chiết tự chữ ÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彧:
彧
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1;
彧 úc
Nghĩa Trung Việt của từ 彧
(Tính) Văn vẻ.(Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì trung điền hòa bồng úc 其中田禾芃彧 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Lúa trong ruộng tươi tốt.
Nghĩa của 彧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 10
Hán Việt: VỰC
văn vẻ; màu sắc đẹp đẽ。有文采。
Số nét: 10
Hán Việt: VỰC
văn vẻ; màu sắc đẹp đẽ。有文采。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彧
| húc | 彧: | húc (có vẻ đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 彧 Tìm thêm nội dung cho: 彧
