Từ: 僭奪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僭奪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僭 • 奪

tiếm đoạt
Lấn chiếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僭

tiếm僭:tiếm ngôi
tém僭:tóm tém (nhai thiếu răng)
tím僭:màu tím; bầm tím

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

sáo奪:chẩm sáo (áo gối)
xạo奪:nói xạo; xục xạo
đoạt奪:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
僭奪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僭奪 Tìm thêm nội dung cho: 僭奪