Cao su chống va đập cửa

Từ: 快信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快信 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàixìn] thư phát chuyển nhanh; EMS。邮政部门指 需要快速投递的信件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
快信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快信 Tìm thêm nội dung cho: 快信