Từ: 念头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 念头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 念头 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàn·tou] ý nghĩ; suy nghĩ; ngẫm nghĩ; nghĩ ngợi。心里的打算。
转念头。
nghĩ lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
念头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 念头 Tìm thêm nội dung cho: 念头