Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 怀念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀念:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀念 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáiniàn] hoài niệm; nhớ nhung; tưởng nhớ; nhớ。思念。
怀念故乡
nhớ cố hương
怀念亲人
nhớ người thân
怀念远方的友人。
nhớ nhung bạn phương xa.
她怀念那些贫苦的孩子们。
cô ấy nhớ nhung những đứa trẻ nghèo khổ kia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
怀念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀念 Tìm thêm nội dung cho: 怀念