Từ: 干掉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干掉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干掉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàndiào] tiêu diệt; quét sạch; thủ tiêu。铲除;消灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
干掉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干掉 Tìm thêm nội dung cho: 干掉