Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毛重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛重 trong tiếng Trung hiện đại:

[máozhòng] trọng lượng cả bì; chưa trừ bì (trọng lượng)。货物连同包装的东西或牲畜家禽等连同皮毛在内的重量(区别于"净重")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
毛重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛重 Tìm thêm nội dung cho: 毛重