Chữ 𢞅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢞅, chiết tự chữ YÊU, ÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢞅:

𢞅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢞅

𢞅

Chiết tự chữ 𢞅

[]

U+022785, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢞅

Nghĩa Trung Việt của từ 𢞅



éo, như "éo le; uốn éo" (vhn)
yêu, như "yêu dấu, yêu quý" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢞅:

㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 𢞅

Tự hình:

Tự hình chữ 𢞅 Tự hình chữ 𢞅 Tự hình chữ 𢞅 Tự hình chữ 𢞅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢞅

yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
éo𢞅:éo le; uốn éo
𢞅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢞅 Tìm thêm nội dung cho: 𢞅