Cao su chống va đập cửa
Từ: miến điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ miến điện:
miến điện
Tên quốc gia ở Á Châu:
Miến Điện liên bang
緬甸聯邦 (Union of Myanmar), thủ đô là
Ngưỡng Quang
仰光 Yangon (tiếng Anh: Rangoon).
Nghĩa chữ nôm của chữ: miến
| miến | 𭰫: | trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè) |
| miến | 湎: | trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè) |
| miến | 糆: | miến ãn, lúa miến |
| miến | 𬗟: | miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước) |
| miến | 緬: | miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước) |
| miến | 缅: | miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước) |
| miến | 靣: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
| miến | 麪: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
| miến | 麵: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
| miến | 麺: | canh miến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: miến điện Tìm thêm nội dung cho: miến điện
