Từ: 怎地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怎地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怎地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zěn·di] sao; tại sao; thế nào; như thế nào。同"怎的"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怎

chẩm:chẩm nại (thế nhưng)
trẫm:trẫm (sao ? thế nàa ?)
tẩn:tẩn mẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
怎地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怎地 Tìm thêm nội dung cho: 怎地