Cao su chống va đập cửa

Từ: 怒发冲冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怒发冲冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怒发冲冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[nùfàchōngguān] tức sùi bọt mép; giận dựng tóc gáy; nổi giận đùng đùng。头发直竖,把帽子都顶起来了,形容非常愤怒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
怒发冲冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怒发冲冠 Tìm thêm nội dung cho: 怒发冲冠