Từ: 怒火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怒火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怒火 trong tiếng Trung hiện đại:

[nùhuǒ] giận; tức giận; thịnh nộ。形容极大的愤怒。
压不住心头的怒火。
không kìm được cơn tức giận trong lòng.
怒火中烧。
giận cháy lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
怒火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怒火 Tìm thêm nội dung cho: 怒火