Từ: 巧立名目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧立名目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巧立名目 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎolìmíngmù] tìm kế; nghĩ kế; nghĩ cách (để đạt được mưu đồ đen tối)。定出许多名目,以达到某种不正当的目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
巧立名目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巧立名目 Tìm thêm nội dung cho: 巧立名目