Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 巧立名目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧立名目:
Nghĩa của 巧立名目 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎolìmíngmù] tìm kế; nghĩ kế; nghĩ cách (để đạt được mưu đồ đen tối)。定出许多名目,以达到某种不正当的目的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 巧立名目 Tìm thêm nội dung cho: 巧立名目
