Từ: 急巴巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急巴巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbābā] hấp tấp; vội vã。急迫的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
急巴巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 急巴巴