Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百分表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百分表 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnbiǎo] đồng hồ bách phân (độ chính xác đạt 0.01mm)。一种精度很高的量具,由表针、表盘等组成,利用杠杆原理进行工作,测量精度达0.01毫米。精度达到0.001毫米的叫千分表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
百分表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分表 Tìm thêm nội dung cho: 百分表